Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
抑扬
thăng trầm; lên xuống (âm điệu); nhấn nhá
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng trầm; lên xuống (âm điệu); nhấn nhá
- 。
Giọng nói của anh ấy lên bổng xuống trầm.
- 貳名danh từ
lên xuống; ngữ điệu; (âm điệu) trầm bổng
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống nhịp nhàng.
- 參名danh từ
lên xuống; trầm bổng (của giọng điệu)
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống.
- 肆
lên xuống; trầm bổng (của âm thanh, giọng điệu)
解字
GIẢI TỰthăng trầm; lên xuống (âm điệu); nhấn nhá
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng trầm; lên xuống (âm điệu); nhấn nhá
- 。
Giọng nói của anh ấy lên bổng xuống trầm.
- 貳名danh từ
lên xuống; ngữ điệu; (âm điệu) trầm bổng
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống nhịp nhàng.
- 參名danh từ
lên xuống; trầm bổng (của giọng điệu)
- 。
Bài diễn thuyết của anh ấy có ngữ điệu lên xuống.
- 肆
lên xuống; trầm bổng (của âm thanh, giọng điệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)