抄身

抄身
chāoshēn
sao thân

lục soát (người); khám người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lục soát (người); khám người

  2. động từ

    móc túi; ăn cắp móc túi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.