抄手

抄手
chāoshǒu
sao thủ

khoanh tay; chép lại; sao chép; (khẩu) lục soát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tay; chép lại; sao chép; (khẩu) lục soát

    • Anh ấy khoanh tay đứng ở cửa.

  2. danh từ

    người viết thuê; cây bút; người chép tay

    • Anh ấy là một người sao chép.

  3. danh từ

    há cảo; sủi cảo (phương ngữ)

    • Tôi thích ăn hoành thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.