Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
扼要
扼要
ách yếu
súc tích; ngắn gọn trọng tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; ngắn gọn trọng tâm
- 。
Xin hãy giải thích một cách ngắn gọn.
- 貳形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
- 。
Xin hãy giải thích một cách súc tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扼要
Phồn thể扼
ách yếu
súc tích; ngắn gọn trọng tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; ngắn gọn trọng tâm
- 。
Xin hãy giải thích một cách ngắn gọn.
- 貳形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
- 。
Xin hãy giải thích một cách súc tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)