扶桑

扶桑
sāng
phò tang

cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây phò tang (một loại dâu thần thoại); (trong thần thoại) đảo Phò Tang; (thơ) Nhật Bản

    • Phù Tang là một địa danh trong truyền thuyết cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.