扶揄

扶揄
phò du

nâng cao; tán dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng cao; tán dương

    • Anh ấy nâng đỡ tôi.

  2. động từ

    chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa

    • Anh ấy đỡ tôi, giúp tôi đứng vững.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.