扶乩

扶乩
phò kê

cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)

    • Phù kê là một hoạt động mê tín.

  2. động từ

    xem bói bằng bảng cơ; cầu cơ (dùng que viết lên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)

    • Anh ấy thích bói cơ bút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.