扳手

扳手
bānshǒu
ban thủ

cờ lê; mỏ lết

3 nghĩa#20513
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê; mỏ lết

    • Anh ấy dùng cờ lê để sửa xe đạp.

  2. danh từ

    cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc

    • Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.

  3. danh từ

    cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy)

    • Cái cờ lê này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.