扭扭捏捏

扭扭捏捏
niǔniǔniēniē
nữu nữu niết niết

rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. rụt rè, làm bộ; e thẹn giả tạo

  2. tính từ

    nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

    • Cô ấy luôn e thẹn.

  3. tính từ

    rón rén, uốn éo; rụt rè, e thẹn (trong dáng đi hoặc lời nói)

  4. tính từ

    làm bộ làm tịch; ủy mị; không thẳng thắn

    • Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.