扬长

扬长
yángcháng
dương trường

phát huy điểm mạnh; nghênh ngang bước đi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    phát huy điểm mạnh; nghênh ngang bước đi

    • Anh ta vênh váo bỏ đi.

  2. trạng từ

    phát huy thế mạnh; phô trương điểm mạnh

    • Anh ta bỏ đi một cách nghênh ngang.

  3. động từ

    phát huy thế mạnh; tận dụng ưu điểm

    • Chúng ta nên phát huy điểm mạnh và tránh điểm yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.