qiān
thiên
⼿bộ thủ · 6 nét

que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)

  2. động từ

    xiên; chuỗi; xâu; dây

    • Anh ấy dùng que tre xiên thịt.

  3. danh từ

    que lấy mẫu (dùng để lấy mẫu từ bao ngũ cốc, v.v.)

    • Anh ấy dùng que lấy mẫu từ trong túi.

  4. động từ

    (khẩu) cắm vào; cắm xuống

  5. động từ

    cài (cửa); chốt (cửa)

    • Xin hãy chốt cửa lại.

  6. cắm (hoa); cắm hoa (vào bình)

  7. động từ

    ghép (cây); cắm (cành giâm)

    • Anh ấy đang ghép cây.

  8. động từ

    cắt tỉa (móng tay/móng chân); nạo sạch

    • Cô ấy thích làm móng chân.

  9. gọt (táo, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.