扦
que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)
NGHĨA
- 壹
que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)
- 貳动động từ
xiên; chuỗi; xâu; dây
- 。
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
- 參名danh từ
que lấy mẫu (dùng để lấy mẫu từ bao ngũ cốc, v.v.)
- 。
Anh ấy dùng que lấy mẫu từ trong túi.
- 肆动động từ
(khẩu) cắm vào; cắm xuống
- 伍动động từ
cài (cửa); chốt (cửa)
- 。
Xin hãy chốt cửa lại.
- 陸
cắm (hoa); cắm hoa (vào bình)
- 柒动động từ
ghép (cây); cắm (cành giâm)
- 。
Anh ấy đang ghép cây.
- 捌动động từ
cắt tỉa (móng tay/móng chân); nạo sạch
- 。
Cô ấy thích làm móng chân.
- 玖
gọt (táo, v.v.)
NGHĨA
- 壹
que; thanh nhọn nhỏ (bằng kim loại, tre, v.v.)
- 貳动động từ
xiên; chuỗi; xâu; dây
- 。
Anh ấy dùng que tre xiên thịt.
- 參名danh từ
que lấy mẫu (dùng để lấy mẫu từ bao ngũ cốc, v.v.)
- 。
Anh ấy dùng que lấy mẫu từ trong túi.
- 肆动động từ
(khẩu) cắm vào; cắm xuống
- 伍动động từ
cài (cửa); chốt (cửa)
- 。
Xin hãy chốt cửa lại.
- 陸
cắm (hoa); cắm hoa (vào bình)
- 柒动động từ
ghép (cây); cắm (cành giâm)
- 。
Anh ấy đang ghép cây.
- 捌动động từ
cắt tỉa (móng tay/móng chân); nạo sạch
- 。
Cô ấy thích làm móng chân.
- 玖
gọt (táo, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)