fǎn
chàng
⼿bộ thủ · 5 nét

ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

  2. động từ

    lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.