Tới nội dung chính

払

払
fǎn
chàng
⼿bộ thủ · 5 nét

ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

  2. 貳动động từ

    lấy; lấy về; lấy lấy; nhận lấy

払
fǎn
chàng
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu