打call

打call
call
đả c a l l

(lóng) cổ vũ; hò reo ủng hộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) cổ vũ; hò reo ủng hộ

    • call

      Chúng ta cùng cổ vũ cho anh ấy nào!

  2. động từ

    cổ vũ; ủng hộ (ai đó)

    • call

      Chúng tôi cổ vũ cho anh ấy.

  3. động từ

    cổ vũ; ủng hộ; hò reo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.