打鸟

打鸟
niǎo
đả điểu

bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn chim (bằng súng, súng cao su, v.v.)

    • Anh ấy thích bắn chim.

  2. động từ

    chụp ảnh chim; săn ảnh chim

    • Anh ấy thích chụp ảnh chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.