打手

打手
shou
đả thủ

tay đánh thuê; côn đồ

1 nghĩa#14293
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay đánh thuê; côn đồ

    受人雇佣进行暴力活动的人shòu rén gùyòng jìnxíng bàolì huódòng de rén

    • Anh ta là một tên côn đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.