Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
扑面
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
- 。
Một luồng khí nóng ập vào mặt.
- 貳动động từ
thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)
- 參动động từ
ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)
- 。
Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.
- 肆动động từ
ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)
- 。
Quảng cáo ập đến.
- 伍动động từ
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
- 。
Một mùi hương thoang thoảng bay đến.
- 陸动động từ
phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)
- 。
Một mùi hương thơm thoảng đến.
解字
GIẢI TỰthổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt
- 。
Một luồng khí nóng ập vào mặt.
- 貳动động từ
thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)
- 參动động từ
ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)
- 。
Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.
- 肆动động từ
ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)
- 。
Quảng cáo ập đến.
- 伍动động từ
thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt
- 。
Một mùi hương thoang thoảng bay đến.
- 陸动động từ
phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)
- 。
Một mùi hương thơm thoảng đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)