扑面

扑面
miàn
phác diện

thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi thẳng vào mặt; ập vào mặt

    • Một luồng khí nóng ập vào mặt.

  2. động từ

    thổi thẳng vào mặt; ùa đến (trực tiếp vào mặt)

  3. động từ

    ùa vào mặt; xộc thẳng vào (giác quan)

    • Một luồng hương thơm xộc thẳng vào mặt.

  4. động từ

    ập vào mặt; đập thẳng vào mặt (bóng: rõ ràng, lồ lộ)

    • Quảng cáo ập đến.

  5. động từ

    thu hút ánh nhìn; gây chú ý; bắt mắt

    • Một mùi hương thoang thoảng bay đến.

  6. động từ

    phả vào mặt; ùa đến (mùi hương, gió,...)

    • Một mùi hương thơm thoảng đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.