才学

才学
cáixué
tài học

tài năng và học thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài năng và học thức

    • Anh ấy rất có tài học.

  2. danh từ

    học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng

    • Anh ấy rất có học thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.