手紧

手紧
shǒujǐn
thủ khẩn

keo kiệt; chặt chi tiêu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    keo kiệt; chặt chi tiêu

    • Anh ấy là một người rất chặt chẽ.

  2. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn

    • Anh ấy rất chặt chẽ trong việc chi tiêu.

  3. tính từ

    kẹt tiền; túng thiếu

    • Gần đây tôi túng thiếu, không thể mua quần áo mới.

  4. tính từ

    kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn

    • Gần đây anh ấy túng thiếu, không có tiền mua quần áo mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.