手电

手电
shǒudiàn
thủ điện

đèn pin

2 nghĩa#31580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn pin

    • Tôi cần một cái đèn pin.

  2. danh từ

    đèn pin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.