手球

手球
shǒuqiú
thủ cầu

môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)

    • Anh ấy thích chơi bóng ném.

  2. danh từ

    bóng ném; lỗi chạm tay (trong bóng đá)

    • Anh ấy đã phạm lỗi vì chơi bóng bằng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.