手牵手

手牵手
shǒuqiānshǒu
thủ khiên thủ

tay trong tay; nắm tay nhau

1 nghĩa#35160
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tay trong tay; nắm tay nhau

    • Họ nắm tay nhau đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.