手滑

手滑
shǒuhuá
thủ hoạt

tay trượt; lỡ tay; nhỡ tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tay trượt; lỡ tay; nhỡ tay

    • Tôi lỡ tay xóa mất tài liệu rồi.

  2. động từ

    tay trượt; lỡ tay (vô tình nhấn nhầm, gõ nhầm,...)

    • Tôi lỡ tay bấm nhầm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.