手活

手活
shǒuhuó
thủ hoạt

kỹ năng tay; thao tác bằng tay (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ năng tay; thao tác bằng tay (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao)

    • Kỹ năng điều khiển của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    việc làm thủ công; công việc bằng tay

    • Anh ấy làm việc thủ công rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.