手松

手松
shǒusōng
thủ tông

rộng tay chi tiêu; hào phóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng tay chi tiêu; hào phóng

    • Anh ấy luôn hào phóng khi tiêu tiền.

  2. tính từ

    rộng tay chi tiêu; phóng khoáng (trong việc tiêu tiền)

    • Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.