手杖

手杖
shǒuzhàng
thủ trượng

gậy chống; gậy cầm tay

1 nghĩa#21767Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy chống; gậy cầm tay

    • Anh ấy chống gậy đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.