手提

手提
shǒu
thủ đề

tiện mang theo; di động; xách tay

1 nghĩa#23731
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện mang theo; di động; xách tay

    • Đây là một chiếc máy tính xách tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.