手把

手把
shǒu
thủ bả

tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)

1 nghĩa#34770
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)

    • Cái tay cầm này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.