手感

手感
shǒugǎn
thủ cảm

cảm giác khi chạm tay; cảm giác cầm nắm

2 nghĩa#42904
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác khi chạm tay; cảm giác cầm nắm

    • Cái áo này sờ rất thích.

  2. danh từ

    cảm giác khi chạm tay; độ xốp/mềm (của vải)

    • Loại vải này sờ rất thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.