手性

手性
shǒuxìng
thủ tính

tính chiral; tính bất đối xứng gương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính chiral; tính bất đối xứng gương

    • Các phân tử chiral rất quan trọng trong sinh học.

  2. danh từ

    tính bất đối xứng gương; tính chirality (hóa học)

    • Tính đối xứng là một khái niệm quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.