手定

手定
shǒudìng
thủ định

tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành

    • Những quy tắc này do anh ấy đặt ra.

  2. động từ

    tự tay định lập; thiết lập (bởi chính tay mình)

    • Quy tắc này là do tự tay đặt ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.