手交

手交
shǒujiāo
thủ giao

thủ dâm cho đối phương (dùng tay kích thích bạn tình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ dâm cho đối phương (dùng tay kích thích bạn tình)

    • Anh ấy thích thủ dâm bằng tay.

  2. động từ

    kích thích bằng tay (thủ dâm cho người khác)

    • Họ thích thủ dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.