Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
/
扇面琴
扇面琴
thiên diện cầm
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
- 。
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
- 貳名danh từ
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
扇面琴
Phồn thể扇
thiên diện cầm
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
- 。
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
- 貳名danh từ
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn