Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
/
扁鹊
扁鹊
biển thước
Biển Thước (407-310 TCN), danh y thời Chiến Quốc, biệt danh theo tên vị thầy thuốc nổi tiếng nhất thời Hoàng Đế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Thước (407-310 TCN), danh y thời Chiến Quốc, biệt danh theo tên vị thầy thuốc nổi tiếng nhất thời Hoàng Đế
- 。
Biển Thước là một thầy thuốc nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扁鹊
Phồn thể扁鵲
biển thước
Biển Thước (407-310 TCN), danh y thời Chiến Quốc, biệt danh theo tên vị thầy thuốc nổi tiếng nhất thời Hoàng Đế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Thước (407-310 TCN), danh y thời Chiến Quốc, biệt danh theo tên vị thầy thuốc nổi tiếng nhất thời Hoàng Đế
- 。
Biển Thước là một thầy thuốc nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn