扁食

扁食
biǎnshi

há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    há cảo; sủi cảo (phương ngữ: các loại bánh bột nhân thịt như hoành thánh, bánh chẻo...)

    • Tôi thích ăn bánh bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.