扁桃

扁桃
biǎntáo
biển đào

cây hạnh nhân; quả hạnh nhân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hạnh nhân; quả hạnh nhân

    • Cây hạnh nhân đã ra hoa.

  2. danh từ

    hạnh nhân; quả hạnh

    • Tôi thích ăn hạnh nhân.

  3. danh từ

    đào dẹt; hạnh nhân

    • Quả đào dẹt là một loại trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.