Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
/
扁桃
扁桃
biển đào
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
- 。
Cây hạnh nhân đã ra hoa.
- 貳名danh từ
hạnh nhân; quả hạnh
- 。
Tôi thích ăn hạnh nhân.
- 參名danh từ
đào dẹt; hạnh nhân
- 。
Quả đào dẹt là một loại trái cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ扁桃
Phồn thể扁
biển đào
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hạnh nhân; quả hạnh nhân
- 。
Cây hạnh nhân đã ra hoa.
- 貳名danh từ
hạnh nhân; quả hạnh
- 。
Tôi thích ăn hạnh nhân.
- 參名danh từ
đào dẹt; hạnh nhân
- 。
Quả đào dẹt là một loại trái cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn