扁担

扁担
biǎndan
biển đảm

đòn gánh

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn gánh

    • Anh ấy dùng đòn gánh để gánh nước.

  2. danh từ

    đòn gánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.