所谓

所谓
suǒwèi
sở vị

cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2008
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là

    人们说的就是、名叫的意思rénmen shuō de jiùshì、míngjiào de yìsi

    • Cái gọi là bạn của anh ta, thực ra là kẻ thù của anh ta.

  2. tính từ

    cái gọi là; cái gọi là (mang hàm ý mỉa mai)

    人们说的、称呼的;通常带有否定或讽刺的意思rénmen shuō de、chēnghu de;tōngcháng dàiyǒu fǒudìng huò fěngcì de yìsi

    • Anh ta là một chuyên gia cái gọi là.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.