Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
所谓
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
NGHĨA
- 壹动động từ
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
中人们说的就是、名叫的意思rénmen shuō de jiùshì、míngjiào de yìsi
- ,。
Cái gọi là bạn của anh ta, thực ra là kẻ thù của anh ta.
- 貳形tính từ
cái gọi là; cái gọi là (mang hàm ý mỉa mai)
中人们说的、称呼的;通常带有否定或讽刺的意思rénmen shuō de、chēnghu de;tōngcháng dàiyǒu fǒudìng huò fěngcì de yìsi
- 。
Anh ta là một chuyên gia cái gọi là.
解字
GIẢI TỰcái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
NGHĨA
- 壹动động từ
cái gọi là; cái được gọi là; cái mà người ta gọi là
中人们说的就是、名叫的意思rénmen shuō de jiùshì、míngjiào de yìsi
- ,。
Cái gọi là bạn của anh ta, thực ra là kẻ thù của anh ta.
- 貳形tính từ
cái gọi là; cái gọi là (mang hàm ý mỉa mai)
中人们说的、称呼的;通常带有否定或讽刺的意思rénmen shuō de、chēnghu de;tōngcháng dàiyǒu fǒudìng huò fěngcì de yìsi
- 。
Anh ta là một chuyên gia cái gọi là.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn