户部

户部
hộ bộ

Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính, thuế khóa và dân số trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

    • Hộ bộ là một bộ phận của chính phủ thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.