戴套

戴套
dàitào
đội sáo

dùng bao cao su; đeo bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng bao cao su; đeo bao

    • Xin hãy đeo bao cao su.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.