戳搭

戳搭
chuō
trạc đáp

gõ; gõ cửa; khấu đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    • Anh ấy đã chạm nhẹ vào vai tôi.

  2. động từ

    đâm; thọc; chọc

    • Anh ấy dùng ngón tay chọc nhẹ vào vai tôi một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.