戳心灌髓

戳心灌髓
chuōxīnguànsuǐ
trạc tâm quán tuỷ

chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đến tận tim; đau đến tận xương tuỷ [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy chạm đến tận xương tủy, khiến tôi rất buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.