截然

截然
jiérán
tiệt nhiên

một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để

    • Hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.