战袍

战袍
zhànpáo
chiến bào

áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc chiến bào cũ.

  2. danh từ

    áo chiến; chiến bào

  3. danh từ

    áo thi đấu; chiến bào

    • Anh ấy đang mặc chiếc áo đấu của mình.

  4. danh từ

    áo chiến; áo giáp chiến trận; (bóng) áo thi đấu đội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.