/
战袍
战袍
chiến bào
áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc chiến bào cũ.
- 貳名danh từ
áo chiến; chiến bào
- 參名danh từ
áo thi đấu; chiến bào
- 。
Anh ấy đang mặc chiếc áo đấu của mình.
- 肆名danh từ
áo chiến; áo giáp chiến trận; (bóng) áo thi đấu đội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
战袍
Phồn thể戰袍
chiến bào
áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo chiến bào (áo dài mặc khi chiến đấu, thời cổ)
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc chiến bào cũ.
- 貳名danh từ
áo chiến; chiến bào
- 參名danh từ
áo thi đấu; chiến bào
- 。
Anh ấy đang mặc chiếc áo đấu của mình.
- 肆名danh từ
áo chiến; áo giáp chiến trận; (bóng) áo thi đấu đội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao