战祸

战祸
zhànhuò
chiến hoạ

tai họa chiến tranh; chiến họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa chiến tranh; chiến họa

    • Chiến tranh đã mang đến tai họa nặng nề cho nhân dân.

  2. danh từ

    tai họa chiến tranh; binh họa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.