Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
战区
战区
chiến khu
chiến khu; vùng chiến sự
3 nghĩa#23805
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến khu; vùng chiến sự
- 。
Chiến khu này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
khu chiến đấu; chiến khu; vùng chiến sự
- 參名danh từ
khu vực chiến sự; chiến khu (quân sự)
- 。
Chiến khu này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战区
Phồn thể戰區
chiến khu
chiến khu; vùng chiến sự
3 nghĩa#23805
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến khu; vùng chiến sự
- 。
Chiến khu này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
khu chiến đấu; chiến khu; vùng chiến sự
- 參名danh từ
khu vực chiến sự; chiến khu (quân sự)
- 。
Chiến khu này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao