Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
/
戒除
戒除
giới trừ
bỏ; cai (thuốc, rượu...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ; cai (thuốc, rượu...)
- 。
Anh ấy muốn bỏ thói quen xấu này.
- 貳动động từ
từ bỏ (thói quen xấu); cai (rượu, thuốc...)
- 。
Anh ấy muốn bỏ thói quen hút thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
戒除
Phồn thể戒
giới trừ
bỏ; cai (thuốc, rượu...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ; cai (thuốc, rượu...)
- 。
Anh ấy muốn bỏ thói quen xấu này.
- 貳动động từ
từ bỏ (thói quen xấu); cai (rượu, thuốc...)
- 。
Anh ấy muốn bỏ thói quen hút thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao