戒除

戒除
jièchú
giới trừ

bỏ; cai (thuốc, rượu...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ; cai (thuốc, rượu...)

    • Anh ấy muốn bỏ thói quen xấu này.

  2. động từ

    từ bỏ (thói quen xấu); cai (rượu, thuốc...)

    • Anh ấy muốn bỏ thói quen hút thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.