戒行

戒行
jièxíng
giới hành

giữ giới nghiêm cẩn (Phật giáo); hạnh trì giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ giới nghiêm cẩn (Phật giáo); hạnh trì giới

    • Anh ấy tuân thủ giới luật nghiêm ngặt.

  2. danh từ

    giữ giới; tu hành theo giới luật

    • Anh ấy sống một cuộc đời khổ hạnh nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.