戒条

戒条
jiètiáo
giới điều

giới luật; điều giới cấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới luật; điều giới cấm

    • Anh ấy đã tuân thủ tất cả các giới điều.

  2. danh từ

    điều răn; giới điều; điều cấm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.