戒律

戒律
jiè
giới luật

giới luật; điều giới cấm

2 nghĩa#30230
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới luật; điều giới cấm

    • Phật giáo có năm giới luật.

  2. danh từ

    giới luật; quy tắc tu hành

    • Anh ấy nghiêm túc tuân thủ giới luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.