成语

成语
chéng
thành ngữ

thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩaLượng từ 句 / 本 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành ngữ; tục ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Trung, thường gồm 4 chữ)

    • Tôi thích học thành ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.